Dornier Do H

Do H Falke
KiểuMáy bay tiêm kích
Hãng sản xuấtDornier
Chuyến bay đầu tiên1922
Khách hàng chínhHoa Kỳ Hải quân Hoa Kỳ

Dornier Do H Falke là một máy bay tiêm kích một chỗ của Đức, do Claudius Dornier thiết kế và được chế tạo bởi hãng Dornier Flugzeugwerke. Dù là một thiết kế tiên tiến vào thời điểm đó, nhưng nó không được đưa vào chế tạo, nó được đánh giá thử nghiệm bởi Hải quân Hoa Kỳ với tên gọi WP-1.

Phát triển

Công ty Dornier bắt đầu thiết kế một nguyên mẫu máy bay chiến đấu vào đầu thập niên 1920 dựa trên thiết kế ban đầu trong Chiến tranh thế giới I như Zeppelin-Lindau D.I. Đây là một máy bay một tầng cánh có rầm chìa theo quy ước hoàn toàn bằng kim loại, với cánh trên thân máy bay có 4 thanh chống nhỏ. Nó có một khối đuôi có rầm chìa theo quy ước và một bộ bánh đáp có thanh chống hậu cố định. Phi công có một buồng lái mở. Máy bay trang bị 1 động cơ piston Hispano-Suiza đặt ở mũi. Nguyên mẫu được chế tạo bởi công ty conThụy Sĩ của Dornier để tranh những hạn chế đối với việc sản xuất máy bay quân sựĐức.[1] Nó bay lần đầu tiên vào ngày 1 tháng 11-1922 nhưng không được sản xuất. Một phương án máy bay có phao nổi được thử nghiệm vào năm 1923 trnag bị một động cơ V-12 350 hp (261 kW) BMW IVa.

Một chiếc Falke đã được cung cấp cho Hoa Kỳ bởi công ty Wright Aeronautical Company, công ty này đã trang bị cho máy bay động cơ Wright H-3 chế tạo theo giấy phép. Nó được đánh giá bởi Hải quân Mỹ với tên gọi Wright WP-1.[1] Hiệu suất của nó tốt, nhưng hải quân cho rằng máy bay tiêm kích một tầng cánh quá tiên tiến so với những gì họ cần.

Quốc gia sử dụng

 United States

Thông số kỹ thuật (Dornier-Wright WP-1)

Dữ liệu lấy từ The Illustrated Encyclopedia of Aircraft (Part Work 1982-1985), 1985, Orbis Publishing, Page 1480

Đặc điểm riêng

  • Phi đoàn: 1
  • Chiều dài: 7,43 m (24 ft 4⅓ in)
  • Sải cánh: 10 m (32 ft 9¾ in)
  • Chiều cao: 2,66 m (8 ft 8¾ in)
  • Diện tích cánh: 20 m² (215,29 ft²)
  • Trọng lượng rỗng: 825 kg (1819 lb)
  • Trọng lượng cất cánh: 1213 kg (2674 lb)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: n/a
  • Động cơ: 1 × động cơ piston V-8 Wright H-3, 239 kW (320 hp)

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 261 km/h (162 mph)
  • Tầm bay: 350 km (217 miles)
  • Trần bay: n/a
  • Vận tốc lên cao: n/a
  • Lực nâng của cánh: n/a
  • Lực đẩy/trọng lượng: n/a

Tham khảo

  1. ^ a b Swanborough and Bowers 1976, p.496.
  • The Illustrated Encyclopedia of Aircraft, (Part Work 1982-1985), Orbis Publishing
  • Andrade, John. U.S. Military Aircraft Designations and Serials since 1909, Midland Counties Publications, 1979, ISBN 0-904597-22-9.
  • Swanborough, Gordon and Bowers, Peter M. United States Navy Aircraft since 1911. London: Putnam. Second Edition, 1976. ISBN 0-370-10054-9.

Liên kết ngoài

  • x
  • t
  • s
Định danh máy bay tiêm kích Hải quân Hoa Kỳ trước 1962
General Aviation
Brewster

FA

FA2 • F2A • F3A

Boeing

FB • F2B • F3B • F4B • F5B • F6B • F7B • F8B

Curtiss

CF • F2C • F3C • F4C • F5C1 • F6C • F7C • F8C • F9C • F10C • F11C • F12C • F13C • F14C • F15C

Douglas
McDonnell

XFD • F2D2 • F3D • F4D • F5D • F6D

FD • F2D • tới "H"

Grumman

FF • F2F • F3F • F4F • F5F • F6F • F7F • F8F • F9F-1 tới -5 • F9F-6 tới -8 • F10F • F11F/-1F • F12F

Eberhart
Goodyear

FG • F2G

FG • F2G

Hall
McDonnell

FH

FH • F2H • F3H • F4H

Berliner-Joyce
North American

FJ • F2J • F3J

FJ-1 • FJ-2/3 • FJ-4

Loening
Bell

FL

FL • XF2L-1 • YF2L-1 • F2L-1K • F3L

General Motors

FM • F2M • F3M

Naval Aircraft Factory
Seversky

FN

FN

Lockheed
Ryan

FR • F2R • F3R

Supermarine

FS

Northrop

FT • F2T

Vought

FU • F2U • F3U • F4U • F5U • F6U • F7U • F8U • F8U-3

Lockheed

FV

Wright
CC&F

WP • F2W • F3W

FW2 • F2W2 • F3W2 • F4W

Convair

FY • F2Y

1 Không sử dụng  • 2 Dùng cho một kiểu của nhà sản xuất khác
Xem thêm: Aeromarine AS  • Vought VE-7
  • x
  • t
  • s
Máy bay chế tạo bởi hãng Zeppelin-werke Lindau (Dornier) và Dornier Flugzeugwerke
Định danh của Idflieg
1914-1919

Rs.I • Rs.II • Rs.III • Rs.IV • C.I • C.II • D.I • V1

Dịnh danh công ty
trước-1933

Do A • Do B • Do C • Do D • Do E • Do F • Do G • Do H • Do J • Do K • Do L • Do N • Do O • Do P • Do Q • Do R • Do S • Do T • Do U • Do V • Do X • Do Y

Delphin • Komet • Libelle • Merkur • Spatz • Wal

Dịnh danh của RLM
1933-1945

Do 10 • Do 11 • Do 12 • Do 13 • Do 14 • Do 15 • Do 16 • Do 17 • Do 18 • Do 19 • Do 20 • Do 22 • Do 23 • Do 24 • Do 25 • Do 26 • Do 29 • Do 212 • Do 214 • Do 215 • Do 216 • Do 217 • Do 317 • Do 318 • Do 335 • Do 417 • Do 435 • Do 635

P.59 • P.85 • P.174 • P.184 • P.192 • P.231 • P.232 • P.238 • P.247 • P.252 • P.254 • P.256 • P.273 • P.1075

Định danh công ty
sau-1945

Do 24 • Do 25 • Do 27 • Do 28 • Do 29 • Do 31 • Do 32 • Do 34 • Do 128 • Do 132 • Do 228 • Do 231 • 328 • 328JET • 428 • 528 • 728JET • 928JET • Aerodyne • Alpha Jet • Projekt 621 • Seastar • S-Ray 007