Alejandro González Iñárritu

Alejandro González Iñárritu
Iñárritu vào năm 2014
Sinh15 tháng 8, 1963 (60 tuổi)
Thành phố México, México
Tên khácAlejandro G. Iñárritu
Nghề nghiệpĐạo diễn điện ảnh, biên kịch, nhà sản xuất, người viết nhạc
Năm hoạt động1984–nay
Phối ngẫuMaria Eladia Hagerman
Con cái2
Chữ ký

Alejandro González Iñárritu (phát âm tiếng Tây Ban Nha[aleˈxandɾo ɣonˈsales iˈɲaritu], ih-NYAR-ee-too; sinh ngày 15 tháng 8 năm 1963) là một đạo diễn điện ảnh, nhà biên kịch, nhà sản xuất phim và nhà soạn nhạc người México.[1] Ông là đạo diễn người Mexico đầu tiên được đề cử giải Oscar cho "Đạo diễn xuất sắc nhất" và Giải hiệp hội đạo diễn Hoa Kỳ cho "Đạo diễn nổi bật" trong Babel (2007).

Các phim của ông — Amores perros (2000), 21 Grams (2003), Babel (2006), Biutiful (2010). Birdman (2014) và The Revenant (2015)— nhận được sự hoan nghênh trên toàn thế giới và giành nhiều đề cử giải Oscar. Ông đã giành được ba giải Oscar năm 2015 cho "Đạo diễn xuất sắc nhất", "Kịch bản gốc hay nhất" và "Phim hay nhất" cho Birdman. Sau chiến thắng tại giải Oscar lần thứ 88 với The Revenant, ông là đạo diễn thứ 3 trong lịch sử liên tiếp giành giải "Đạo diễn xuất sắc nhất", sau John Ford và Joseph L. Mankiewicz.

Thời thơ ấu

Alejandro González Iñárritu sinh tại thành phố Mexico, là con trai của gia đình Luz María Iñárritu và Héctor González Gama.[2] Từng chu du khắp Đại Tây Dương trên một con thuyền hàng từ năm 16 tuổi, Iñárritu bôn ba làm việc dọc châu Âu và châu Phi năm 18 tuổi.[3][4] Ông cho rằng những trải nghiệm du lịch khắp nơi từ khi còn trẻ đã gây nên nguồn cảm hứng lớn cho sự nghiệp làm phim sau này.[4][5]

Đời tư

Iñárritu kết hôn cùng Maria Eladia Hagerman, một biên tập viên và nhà thiết kế đồ họa. Cả hai từng mất một người con trai khi vừa lọt lòng vào giữa thập niên 1990. Họ có một người con trai và con gái.[6]

Sự nghiệp điện ảnh

Năm Phim Đạo diễn Sản xuất Biên kịch Ghi chú
1996 El Timbre Phim ngắn
2000 Amores perros
2001 Powder Keg Không Phim ngắn; The Hire series for BMW
2002 Mexico Phim ngắn; 11'09"01 September 11
2003 21 Grams
2006 Babel
2007 ANNA Phim ngắn; Chacun son cinema
2008 Rudo y Cursi Không Không
2010 Biutiful
2012 Naran Ja Phim ngắn[7]
2014 Birdman or (The Unexpected Virtue of Ignorance)
2015 The Revenant

Chú thích

  1. ^ “Facebook runs first ad as it reaches 1 billion users”. Creative Review. ngày 4 tháng 10 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015.
  2. ^ Agencias / El Siglo De Torreón (ngày 15 tháng 8 năm 2014). “1963: El mundo recibe a Alejandro González Iñárritu, internacional cineasta mexicano”. Elsiglodetorreon.com.mx. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2015.
  3. ^ “Alejandro Gonzalez Iñárritu: What I've Learned”. Esquire. ngày 12 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2015.
  4. ^ a b Tobias, Scott (ngày 3 tháng 12 năm 2003). “Alejandro González Iñárritu”. The A.V. Club. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2015.
  5. ^ “Alejandro González Iñárritu”. Encyclopædia Britannica. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2015.
  6. ^ “In 'Birdman,' Alejandro G. Inarritu takes his doubts and lets them fly”. Los Angeles Times. ngày 10 tháng 10 năm 2014. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2015.
  7. ^ Naran Ja. YouTube.

Liên kết ngoài

  • Alejandro González Iñarritu at Biosstars International Lưu trữ 2010-01-01 tại Wayback Machine
  • Alejandro González Iñárritu trên IMDb
  • Alejandro González Iñárritu trên Allmovie
  • Alejandro González Iñárritu trên trang Rotten Tomatoes
  • x
  • t
  • s
Phim Alejandro González Iñárritu đạo diễn
Phim dài
  • Amores perros (2000)
  • 21 Grams (2003)
  • Babel (2006)
  • Biutiful (2010)
  • Birdman or (The Unexpected Virtue of Ignorance) (2014)
  • The Revenant (2015)
Phim ngắn
  • Powder Keg (2001)
  • Mexico (2002)
  • Anna (2007)
  • Naran Ja (2012)
Giải thưởng của Alejandro González Iñárritu
  • x
  • t
  • s
1927–1950
1951–1975
1976–2000
2001–nay
  • x
  • t
  • s
  • Robert Bolt (1965)
  • Robert Bolt (1966)
  • Stirling Silliphant (1967)
  • Stirling Silliphant (1968)
  • Bridget Boland, John Hale và Richard Sokolove (1969)
  • Erich Segal (1970)
  • Paddy Chayefsky (1971)
  • Francis Ford CoppolaMario Puzo (1972)
  • William Peter Blatty (1973)
  • Robert Towne (1974)
  • Bo Goldman và Lawrence Hauben (1975)
  • Paddy Chayefsky (1976)
  • Neil Simon (1977)
  • Oliver Stone (1978)
  • Robert Benton (1979)
  • William Peter Blatty (1980)
  • Ernest Thompson (1981)
  • John Briley (1982)
  • James L. Brooks (1983)
  • Peter Shaffer (1984)
  • Woody Allen (1985)
  • Robert Bolt (1986)
  • Bernardo Bertolucci, Mark Peploe và Enzon Ungari (1987)
  • Naomi Foner (1988)
  • Oliver Stone và Ron Kovic (1989)
  • Michael Blake (1990)
  • Callie Khouri (1991)
  • Bo Goldman (1992)
  • Steven Zaillian (1993)
  • Quentin Tarantino (1994)
  • Emma Thompson (1995)
  • Scott Alexander và Larry Karaszewski (1996)
  • Ben AffleckMatt Damon (1997)
  • Marc Norman và Tom Stoppard (1998)
  • Alan Ball (1999)
  • Stephen Gaghan (2000)
  • Akiva Goldsman (2001)
  • Alexander Payne và Jim Taylor (2002)
  • Sofia Coppola (2003)
  • Alexander Payne và Jim Taylor (2004)
  • Larry McMurtry và Diana Ossana (2005)
  • Peter Morgan (2006)
  • Joel và Ethan Coen (2007)
  • Simon Beaufoy (2008)
  • Jason Reitman và Sheldon Turner (2009)
  • Aaron Sorkin (2010)
  • Woody Allen (2011)
  • Quentin Tarantino (2012)
  • Spike Jonze (2013)
  • Alejandro González Iñárritu, Nicolás Giacobone, Alexander Dinelaris Jr., và Armando Bó (2014)
  • Aaron Sorkin (2015)
  • Damien Chazelle (2016)

Bản mẫu:Golden Globe Award for Best Director

  • x
  • t
  • s
  • Robert Bolt (1965)
  • Robert Bolt (1966)
  • Stirling Silliphant (1967)
  • Stirling Silliphant (1968)
  • Bridget Boland, John Hale và Richard Sokolove (1969)
  • Erich Segal (1970)
  • Paddy Chayefsky (1971)
  • Francis Ford CoppolaMario Puzo (1972)
  • William Peter Blatty (1973)
  • Robert Towne (1974)
  • Bo Goldman và Lawrence Hauben (1975)
  • Paddy Chayefsky (1976)
  • Neil Simon (1977)
  • Oliver Stone (1978)
  • Robert Benton (1979)
  • William Peter Blatty (1980)
  • Ernest Thompson (1981)
  • John Briley (1982)
  • James L. Brooks (1983)
  • Peter Shaffer (1984)
  • Woody Allen (1985)
  • Robert Bolt (1986)
  • Bernardo Bertolucci, Mark Peploe và Enzon Ungari (1987)
  • Naomi Foner (1988)
  • Oliver Stone và Ron Kovic (1989)
  • Michael Blake (1990)
  • Callie Khouri (1991)
  • Bo Goldman (1992)
  • Steven Zaillian (1993)
  • Quentin Tarantino (1994)
  • Emma Thompson (1995)
  • Scott Alexander và Larry Karaszewski (1996)
  • Ben AffleckMatt Damon (1997)
  • Marc Norman và Tom Stoppard (1998)
  • Alan Ball (1999)
  • Stephen Gaghan (2000)
  • Akiva Goldsman (2001)
  • Alexander Payne và Jim Taylor (2002)
  • Sofia Coppola (2003)
  • Alexander Payne và Jim Taylor (2004)
  • Larry McMurtry và Diana Ossana (2005)
  • Peter Morgan (2006)
  • Joel và Ethan Coen (2007)
  • Simon Beaufoy (2008)
  • Jason Reitman và Sheldon Turner (2009)
  • Aaron Sorkin (2010)
  • Woody Allen (2011)
  • Quentin Tarantino (2012)
  • Spike Jonze (2013)
  • Alejandro González Iñárritu, Nicolás Giacobone, Alexander Dinelaris Jr., và Armando Bó (2014)
  • Aaron Sorkin (2015)
  • Damien Chazelle (2016)
  • x
  • t
  • s
Tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
  • BIBSYS: 1091298
  • BNE: XX1598419
  • BNF: cb14049992p (data)
  • CiNii: DA17556829
  • GND: 128799587
  • ISNI: 0000 0001 2141 7444
  • LCCN: no2002001249
  • LNB: 000243782
  • MBA: c5990191-1ae2-4367-b756-07104f6ae841
  • NKC: jx20050414011
  • NLA: 41102197
  • NLI: 002028993
  • NLK: KAC201216665
  • NLP: a0000002986696
  • NSK: 000608895
  • NTA: 229906680
  • PLWABN: 9810649039405606
  • RERO: 02-A011120804
  • SELIBR: 245621
  • SUDOC: 067274374
  • Trove: 1452122
  • VIAF: 84317839
  • WorldCat Identities: lccn-no2002001249