Phytoplasma

"Candidatus Phytoplasma"
Gây bệnh vàng lá dẫn đến chết cây dừa
Phân loại khoa học
Vực (domain)Bacteria
Ngành (divisio)Firmicutes
Lớp (class)Mollicutes
Bộ (ordo)Acholeplasmatales
Họ (familia)Acholeplasmataceae
Chi (genus)"Candidatus Phytoplasma"
Các loài
Danh sách
  • "Ca. Phytoplasma allocasuarinae"
    "Ca. Phytoplasma americanum"
    "Ca. Phytoplasma asteris"
    "Ca. Phytoplasma aurantifolia"
    "Ca. Phytoplasma australiense"
    "Ca. Phytoplasma balanitae"
    "Ca. Phytoplasma brasiliense"
    "Ca. Phytoplasma caricae"
    "Ca. Phytoplasma castaneae"
    "Ca. Phytoplasma cocosnigeriae"
    "Ca. Phytoplasma cocostanzaniae"
    "Ca. Phytoplasma convolvuli"
    "Ca. Phytoplasma costaricanum"
    "Ca. Phytoplasma cynodontis"
    "Ca. Phytoplasma fragariae"
    "Ca. Phytoplasma fraxini"
    "Ca. Phytoplasma graminis"
    "Ca. Phytoplasma japonicum"
    "Ca. Phytoplasma luffae"
    "Ca. Phytoplasma lycopersici"
    "Ca. Phytoplasma malasianum"
    "Ca. Phytoplasma mali"
    "Ca. Phytoplasma omanense"
    "Ca. Phytoplasma oryzae"
    "Ca. Phytoplasma palmae"
    "Ca. Phytoplasma palmicola"
    "Ca. Phytoplasma phoenicium"
    "Ca. Phytoplasma pini"
    "Ca. Phytoplasma pruni"
    "Ca. Phytoplasma prunorum"
    "Ca. Phytoplasma pyri"
    "Ca. Phytoplasma rhamni"
    "Ca. Phytoplasma rubi"
    "Ca. Phytoplasma solani"
    "Ca. Phytoplasma spartii"
    "Ca. Phytoplasma sudamericanum"
    "Ca. Phytoplasma tamaricis"
    "Ca. Phytoplasma trifolii"
    "Ca. Phytoplasma ulmi"
    "Ca. Phytoplasma vitis"
    "Ca. Phytoplasma ziziphi" (as of March 2014)

Phytoplasma được biết đến như là sinh vật dạng nấm[cần dẫn nguồn]. Người ta phát hiện ra phytoplasma năm 1967, khi đó gọi là mytoplasma. Bản thân những loài sinh vật này thường hình sợi, đường kính cơ thể chưa đến 1 μm. Phytoplasma ký sinh ở cây trên bó mạch libe. Bệnh này thường thấy nhiều ở các vùng nhiệt đới.

Hình ảnh

Tham khảo

Hình tượng sơ khai Bài viết về chủ đề sinh học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.
  • x
  • t
  • s