Lưu Thiệu Tư

Lưu Thiệu Tư
Thông tin cá nhân
Sinhthế kỷ 10
Giới tínhnam
Nghề nghiệpchính khách
[sửa trên Wikidata]x • t • s

Lưu Thiệu Tư (giản thể: 留绍镃; phồn thể: 留紹鎡) là cháu gọi Lưu Tòng Hiệu bằng chú, một quân phiệt thời Ngũ Đại Thập Quốc.

Lưu Tòng Hiệu kiểm soát Thanh Nguyên quân với chức vụ tiết độ sứ từ cuối thập niên 940. Do Lưu Tòng Hiệu không có con kế tự, nhân vật này nhận nuôi Lưu Thiệu Tư và huynh của Thiệu Tư là Lưu Thiệu Cơ (留紹錤). (Cả hai đều là con đẻ của Lưu Tòng Nguyện (留從願)- huynh của Lưu Tòng Hiệu.)[1] Lưu Tòng Hiệu có lẽ từ trần vào năm 962, trong khi đang phiên thuộc cả Nam ĐườngTống. Theo ghi chép trong Tục Tư trị thông giám (cũng như trong Thập Quốc Xuân Thu), sau khi Lưu Tòng Hiệu từ trần, do Lưu Thiệu Cơ đang tại triều đình Nam Đường, Lưu Thiệu Tư tự lĩnh quân vụ, song không lâu thì bị Trần Hồng Tiến đoạt quyền, nhân vật này vu cáo rằng Lưu Thiệu Tư muốn quy phục Ngô Việt và giải Lưu Thiệu Tư đến Nam Đường, suy tôn Trương Hán Tư làm lưu hậu.[2] Tuy nhiên, phần tiểu sử về Lưu Tòng Hiệu trong Tống sử thì ghi rằng chính biến diễn ra khi Lưu Tòng Hiệu nằm bệnh, song phần tiểu sử về Trần Hồng Tiến lại tương tự như trong Tục Tư trị thông giám.[1]

Tham khảo

  1. ^ a b Tống sử, quyển 483.
  2. ^ Tục Tư trị thông giám, quyển 2.
Chức vụ nhà nước
Tiền nhiệm
Lưu Tòng Hiệu
Người cai trị Trung Quốc (miền nam Phúc Kiến) (trên thực tế)
962
Kế nhiệm
Trương Hán Tư
  • x
  • t
  • s
Các vua Ngũ đại Thập quốc
Hậu Lương (907-923)
Hậu Đường (923-936)
Hậu Tấn (936-947)
Hậu Hán (947-950)
Hậu Chu (951-959)
Ngô (892-937)
Tiền Thục (891-925)
Vương Kiến  • Vương Diễn
Ngô Việt (893-974)
Sở (896-951)
Vũ Bình tiết độ sứ (951-963)
Lưu Ngôn  • Vương Quỳ • Chu Hành Phùng  • Chu Bảo Quyền
Mân (893-945)
Thanh Nguyên tiết độ sứ (946-978)
Lưu Tùng Hiệu  • Lưu Thiệu Tư  • Trương Hán Tư  • Trần Hồng Tiến
Nam Hán (917-971)
Lưu Khiêm  • Lưu Ẩn  • Lưu Nghiễm  • Lưu Phần  • Lưu Thịnh  • Lưu Sưởng
Kinh Nam (907-963)
Cao Quý Hưng  • Cao Tùng Hối  • Cao Bảo Dung  • Cao Bảo Húc  • Cao Kế Xung
Hậu Thục (934-965)
Nam Đường (937-974)
Bắc Hán (951-979)
Quân chủ khác

Vua Trung Quốc  • Tam Hoàng Ngũ Đế  • Hạ  • Thương  • Chu  • Tần  • Hán  • Tam Quốc  • Tấn  • Ngũ Hồ loạn Hoa • Nam Bắc triều • Tùy  • Đường  • Ngũ đại Thập quốc  • Tống  • Liêu  • Tây Hạ  • Kim  • Nguyên  • Minh  • Thanh
Hình tượng sơ khai Bài viết tiểu sử nhân vật Trung Quốc này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.
  • x
  • t
  • s