GNZ48

GNZ48
GNZ48.jpg
Nguyên quánQuảng Châu, Quảng Đông, Trung Quốc
Dòng nhạcNhạc Pop
Năm hoạt động2016 (2016)–nay
Hãng đĩaGuangzhou Star48 Culture & Media Co. Ltd.
Hợp tác vớiSNH48
BEJ48
CKG48
Websitewww.gnz48.com
Thành viênGNZ48 Members

GNZ48 (tiếng Anh: G.N.Z. Forty-eight) là một nhóm nhạc nữ thần tượng Trung Quốc quy mô lớn được thành lập vào năm 2016 tại Quảng Châu, Quàng Đông, Trung Quốc. Một trong hai nhóm chị em đầu tiên của SNH48 (nhóm còn lại là BEJ48 ) đây là một trong nhóm chị em của SNH48 thuộc GuangZhou Star48 Culture Media Group Co., Ltd. GNZ48 hiện được chia thành ba đội: Team G, Team NIII và Team Z.

Thành viên

Team G

  • Màu đại diện là Màu xanh lục tươi sáng
  • Có 14 thành viên chính.
  • Đội trưởng hiện tại là Hoàng Sở Nhân và đội phó là La Khả Gia
Nghệ Danh Tên Thật Ngày

Sinh

Gen Quê Quán Class Ghi Chú
Hán - Việt Bản Ngữ Hán - Việt Bản Ngữ Latin
Miêu Miêu

Tiểu Đinh Đương

猫猫

小叮当

Trần Hoằng Vũ 陈泓宇 Chen Hong Yu 6 tháng 2, 2002 (20 tuổi) 10th Tứ Xuyên 8
Kha Kha

CK

Trần Vương Kha

珂珂

陈王珂

Trần Kha 陈珂 Chen Ke 9 tháng 8, 1995 (27 tuổi) SNH 5th Hồ Nam 8
BuBu

Băng Băng

冰冰 Phù Băng Băng 符冰冰 Fu Bingbing 21 tháng 8, 2000 (22 tuổi) 3rd Quảng Đông 8
Nãi Hoàng Bao

Ương Ương

奶黄包

央央

Hoàng Sở Nhân 黄楚茵 Huang Chuyin 20 tháng 1, 2000 (22 tuổi) 3rd Quảng Đông 4 Đội Trưởng
77, Vân Yên Thanh Tử 云烟清子 Hoàng Tuyên Khởi 黄宣绮 Huang XuanQi 10/09/2004 9th Tứ Xuyên KIêm nhiệm BEJ 48
Satsuko

Sách Tử

册子 Lí San San 李姗姗 Li Shanshan 8 tháng 4, 1998 (24 tuổi) CKG 1st Tứ Xuyên 8
Đại Kiều 大乔 Lương Kiều 梁娇 Liang Jiao 1 tháng 11, 2003 (18 tuổi) 5th Tứ Xuyên 4
007 Lâm Chi 林芝 Lin Zhi 21 tháng 11, 1999 (22 tuổi) 3rd Giang Tây 8
La Lão Sư

A Nguyệt

Tsuki

罗老师

阿月

La Hàn Nguyệt 罗寒月 Luo Hanyue 27 tháng 4, 1996 (26 tuổi) SNH 6th Trùng Khánh 4
Tiểu An

Khả Gia

小安

可嘉

La Khả Gia 罗可嘉 Luo Kejia 2 tháng 2, 2002 (20 tuổi) 3rd Đài Loan 4 Đội Phó
Từ Xuẩn

Văn Văn

徐蠢

雯雯

Từ Sở Văn 徐楚雯 Xu ChuWen 26 tháng 10, 1999 (22 tuổi) CKG 2nd Giang Tây 8
Diệp Tử

Soki

叶子 Diệp Thư Kỳ 叶舒淇 Ye Shuqi 25 tháng 10, 1999 (22 tuổi) 6th Giang Tây 8
Thẩm Tổng 狮子 Tằng Ngải Giai 曾艾佳 Zeng Aijia 11 tháng 7, 1995 (27 tuổi) SNH 5th Quảng Đông 8
Soso

Rinako

Trương Quỳnh Dư 张琼予 Zhang Qiongyu 21 tháng 1, 1997 (25 tuổi) SNH 6th Chiết Giang 8 DEMOON

Team NIII

  • Màu đại diện là màu vàng tươi
  • Có 14 thành viên chính.
  • Đội trưởng hiện tại là Ngô Vũ Phi và đội phó là Lưu Lực Phi
Nghệ Danh Tên Thật Ngày

Sinh

Gen Quê Quán Class Ghi Chú
Hán - Việt Bản Ngữ Hán - Việt Bản Ngữ Latin
Nancy

Bắc Ca

北哥 Trần Nam Thiến 陈楠茜 Chen NanXi 12 tháng 6, 1995 (27 tuổi) SNH 6th Hà Nam 4
Nãi Cái 奶盖 Hồng Tĩnh Văn 洪静雯 Hong JingWen 14 tháng 10, 1996 (25 tuổi) SNH48 6th Hải Nam 8
Thông Hoa Tương

Tiểu Thông Hoa

Đại Giang

Giang Giang

聪花酱

小聪花

大江

江江

Giang Vũ Hàng 江雨航 Jiang YuHang 6 tháng 6, 2000 (22 tuổi) 9 Tứ Xuyên 4
Miffy

Mễ Phi

米菲 Lưu Lực Phi 刘力菲 Liu LiFei 30 tháng 10, 1995 (26 tuổi) SNH48 6th Tứ Xuyên 4 Đội phó
Thiến Thiến

677

倩倩 Lưu Thiến Thiến 刘倩倩 Liu QianQian 28 tháng 11, 1994 (27 tuổi) SNH48 6th Phúc Kiến 4 Kiêm nhiệm SNH48 Team SII
Náo Náo

Tổng Tài

闹闹

总裁

Lô Tĩnh 卢静 Lu Jing 5 tháng 11, 1994 (27 tuổi) SNH48 6th Phúc Kiến 4
Vô Ngữ Phi 无语飞 Ngô Vũ Phi 吴羽霏 Wu YuFei 28 tháng 7, 2000 (22 tuổi) 3 Phúc Kiến 4 Đội trưởng
Usagi

Quả Vũ

果舞 Tiền Sân Nam 冼燊楠 Xian ShenNan 11 tháng 9, 2001 (21 tuổi) SNH48 6th Quảng Tây 8
Miya

Hi Hi

嘻嘻 Dương Nhược Tích 杨若惜 Yang RuoXi 4 tháng 2, 2000 (22 tuổi) 8 Tứ Xuyên 4
Sora

Giai Giai

佳佳 Tằng Giai 曾佳 Zeng Jia 24 tháng 10, 1999 (22 tuổi) CKG48 1st Trùng Khánh 4
Junko

Nhuận

Trương Nhuận 张润 Zhang Run 15 tháng 11, 2001 (20 tuổi) 6 Tứ Xuyên 4
A Hân 阿昕 Trương Hân 张昕 Zhang Xin 19 tháng 10, 1995 (26 tuổi) SNH48 3rd Quảng Đông 8 Kiêm nhiệm SNH48 Team HII
Kimmy

Chưng Đản

Đản Đản

蒸蛋

蛋蛋

Trịnh Đan Ny 郑丹妮 Zheng DanNi 26 tháng 1, 2001 (21 tuổi) SNH48 6th Quảng Đông 8
Chu Chu 朱朱 Chu Di Hân 朱怡欣 Zhu YiXin 22 tháng 4, 1998 (24 tuổi) 2nd Chiết Giang 8

Team Z

  • Màu đại diện là màu hồng
  • Có 19 thành viên chính.
  • Đội trưởng hiện tại là Long Diệc Thụy và đội phó là Mã Hân Nguyệt.
Nghệ Danh Tên Thật Ngày

Sinh

Gen Quê Quán Class Ghi Chú
Hán - Việt Bản Ngữ Hán - Việt Bản Ngữ Latin
A Tà

Quân Muội

阿邪

君妹

Trần Quế Quân 陈桂君 Chen GuiJun 8 tháng 10, 1997 (24 tuổi) 1st Tứ Xuyên 4
Tô Bình 酥饼 Đặng Huệ Ân 邓惠恩 Deng HuiEn 23 tháng 3, 1998 (24 tuổi) 3rd Quảng Đông 4
Tiểu Phiên Gia 小番茄 Phương Kỳ 方琪 Fang Qi 12 tháng 6, 1999 (23 tuổi) CKG 3rd Giang Tây 4
Ngải Li

Ngải Lâm Na

艾丽

艾琳娜

Cao Úy Nhiên 高蔚然 Gao WeiRan 8 tháng 10, 1998 (23 tuổi) BEJ 4th Hà Nam 4
Tiểu Kiều 小乔 Lương Kiều 梁乔 Liang Qiao 1 tháng 11, 2003 (18 tuổi) 5th Tứ Xuyên 4
Vãn Vãn

Ngôn Ngôn Tử

Ailsa

晚晚

言言子

Lương Uyển Lâm 梁婉琳 Liang WanLin 12 tháng 10, 1998 (23 tuổi) 3rd Quảng Tây 8
Thụy Tử Long Ca Ca 瑞子龙哥哥 Long Diệc Thuỵ 龙亦瑞 Long YiRui 2 tháng 10, 1995 (27 tuổi) 1st Tứ Xuyên 8 Đội Trưởng
Nguyệt Nguyệt

Mã Nguyệt

玥玥

马玥

Mã Hân Nguyệt 马昕玥 Ma XinYue 19 tháng 4, 2004 (18 tuổi) 7th Thiểm Tây 8 Đội Phó
Nãi Bình 奶瓶 Nông Yến Bình 农燕萍 Nong YanPing 30 tháng 7, 1994 (28 tuổi) 1st Quảng Tây 8 Kiêm nhiệm SNH48 Team HII
Sĩ Lực Giá

Liga

Olivia

士力架 Đường Lỵ Giai 唐莉佳 Tang Li Jia 18 tháng 1, 1996 (26 tuổi) SNH 6th Tứ Xuyên 4
Gia Phi

Aurora

加菲 Vương Thiên Nặc 王芊诺 Wang QianNuo 21 tháng 2, 2000 (22 tuổi) 1st Quảng Đông 4 Kiêm nhiệm CKG48
Tứ Nguyệt

Thái Thái

四月

菜菜

Vương Tư Việt 王偲越 Wang SiYue 19 tháng 2, 2001 (21 tuổi) 1st Giang Tô 8 Kiêm nhiệm CKG48
Vương Tử

Nhị Hân

王子

二欣

Vương Tử 王梓 Wang Zi 23 tháng 12, 1999 (22 tuổi) SHY 4th Cam Túc 4
Tiểu Vương Tử 小王子 Vương Tỉ Hâm 王秭歆 Wang ZiXin 3 tháng 10, 2000 (21 tuổi) 1st Hồ Nam 8
Dương Đà 羊驼 Dương Khả Lộ 杨可璐 Yang KeLu 10 tháng 8, 1999 (23 tuổi) 1st Vũ Hán 8
Circle

Dương Đạo

杨导 Dương Viện Viện 杨媛媛 Yang YuanYuan 17 tháng 12, 1996 (25 tuổi) 1st Tứ Xuyên 8
Ninh Mông 柠檬 Trương Ấu Ninh 张幼柠 Zhang YouNing 27 tháng 10, 2001 (20 tuổi) SHY48 1st Tứ Xuyên 4
Yuri Châu Bội Khê 周培溪 Zhou Pei Xi 2 tháng 8, 2001 (21 tuổi) 10th Quý Châu 4

Dự bị sinh GNZ48

Nghệ Danh Tên Thật Ngày

Sinh

Gen Quê quán Class Ghi chú
Hán - Việt Bản Ngữ Hán - Việt Bản Ngữ Latin
Tiểu Đồng

Vu Đầu

小彤

芋头

Hoàng Nhữ Đồng 黄汝彤 Huang RuTong 26 tháng 1, 2002 (20 tuổi) 11th Ma Cao 4 Dự bị sinh team NIII
Tiểu Huệ 小惠 Huệ Dục Hiên 惠煜轩 Hui YuYuan 8 tháng 12, 2002 (19 tuổi) 11th Quảng Đông 4 Dự bị sinh team NIII
Tiểu Tiên 小先 Lôi Thục Di 雷淑怡 Lei ShuYi 19 tháng 9, 2003 (19 tuổi) 11th Quảng Đông 8 Dự bị sinh team NIII
Lâm Ân

Ân Đồng

林恩

恩同

Lâm Ân Đồng 林恩同 Lin EnTong 3 tháng 6, 2006 (16 tuổi) 11th Quảng Đông 4 Dự bị sinh team G
Tĩnh Đình

Lộ Kính

Thanh Đình

靖婷

路径

蜻蜓

Lục Tĩnh Đình 陆靖婷 Lu JingTing 10 tháng 7, 2002 (20 tuổi) 12th Quảng Đông Dự bị sinh team NIII
Thư Vũ 书瑀 Trương Thư Vũ 张书瑀 Zhang ShuYu 23 tháng 11, 1999 (22 tuổi) 8th Quảng Đông 8 Bị giáng cấp xuống trạng thái thực tập sinh (21/07/2022)

Thành viên chuyển đi

Tên Thật Ngày

Sinh

Team Gen Quê Quán Ngày Ghi Chú
Hán - Việt Bản Ngữ Latin
Cao Tuyết Dật 高雪逸 Gao XueYi 27 tháng 10, 2000 (21 tuổi) NIII 2nd Trùng Khánh 13/05/2021 Chuyển sang CKG48
Thạch Trúc Quân 石竹君 Shi ZhuJun 25 tháng 12, 1999 (22 tuổi) G 8th Hồ Nam 21/07/2022 Chuyển sang IDOLS Ft
Ngô Tư Kỳ 吴思琪 Wu SiQi 30/10/2000 NIII 7th Tứ Xuyên 08/11/2021 Chuyển sang IDOLS Ft
Hùng Tâm Dao 熊心瑶 Xiong XinYao 19/01/1996 NIII SNH48 6th Trùng Khánh 10/05/2021 Chuyển sang IDOLS Ft
Tạ Phi Phi 谢菲菲 Xie FeiFei 18/01/2000 Z 5th Quảng Đông 26/09/2022 Chuyển sang IDOLS Ft
Dương Thanh Dĩnh 阳青颖 Yang Qingying 27 tháng 8, 2001 (21 tuổi) G SNH48 5th Tứ Xuyên 21/07/2022 Chuyển sang IDOLS Ft
Yên Vũ Điệp 鄢羽蝶 Yan YuDie 10/05/2000 6th Trùng Khánh 05/02/2020 Chuyển sang IDOLS Ft
Trương Khải Kỳ 张凯祺 Zhang KaiQi 2 tháng 11 năm 1998 G SNH48 5th Hồng Kông 14/09/2021 Chuyển sang IDOLS Ft
Triệu Dực Dân 赵翊民 Zhao YiMin 18 tháng 8 năm 1999 Z 1st Chiết Giang 11/04/2020 Chuyển sang IDOLS Ft
Tả Tịnh Viện 左婧媛 Zuo JingYuan 19 tháng 8, 1998 (24 tuổi) NIII SNH48 6th Tứ Xuyên 10/06/2022 Bị loại khỏi GNZ48 (22/02/2022)

Tham gia đội dự bị SNH48

Thành viên tốt nghiệp

Tên Thật Ngày

Sinh

Gen Quê quán Ngày

Tốt Nghiệp

Ghi chú
Hán - Việt Bản Ngữ Latin
Team G
Trần Giai Oánh 陈佳莹 Chen Jiaying 16/08/2002 2nd Quảng Đông 09/03/2022 Tốt nghiệp
Trần Tuấn Hoành 陈俊宏 Chen JunHong 28/09/2000 2nd Hồ Bắc 19/01/2019 Tốt nghiệp
Trần Lạc Thiêm 陈乐添 Chen LeTian 19/06/1996 2nd Quảng Đông 11/10/2017 Tốt nghiệp
Trình Nhất Tâm 程一心 Cheng YiXin 24/01/1998 2nd Giang Tây 10/08/2018 Tốt nghiệp
Phương Hiểu Du 方晓瑜 Fang XiaoYu 04/03/1996 2nd Thiểm Tây 19/01/2019 Tốt nghiệp
Cao Nguyên Tịnh 高源婧 Gao Yuan Jing 06/07/1999 SNH48 5th Sơn Đông 13/06/2020 Tốt nghiệp
Cao Nguyên Tịnh 高源婧 Gao Yuanjing 06/07/1998 SNH 5th Sơn Đông 13/06/2020 Tốt nghiệp
Hoàng Lê Dung 黄黎蓉 Huang LiRong 23/01/1999 1st Hồ Nam 26/04/2019 Tốt nghiệp
Lý Thấm Khiết 李沁洁 Li QinJie 12/02/1999 SNH 5th Tứ Xuyên 25/05/2019 Tốt nghiệp
Lâm Gia Bội 林嘉佩 Lin Jiapei 16/08/1998 SNH 5th Quảng Đông 30/07/2021 Tốt nghiệp
Lưu Tiểu Mạt 刘小末 Liu XiaoMo 26/11 2nd Quý Châu 11/10/2017 Tốt nghiệp
Hướng Vân 向芸 Xiang Yun 10/06/1999 1st Hồ Nam 19/05/2017 Tốt nghiệp
Tạ Lôi Lôi 谢蕾蕾 Xie Lei Lei 01/12/1998 SNH 5th Quảng Đông 09/11/2021 Tốt nghiệp
Từ Huệ Linh 徐慧玲 Xu HuiLing 21/10/1997 CKG 2nd Trùng Khánh 21/11/2021 Tốt nghiệp
Châu Thiền Ngọc 周倩玉 Zhou QianYu 18/04/2000 SNH48 6th Tứ Xuyên 22/06/2022 Tốt nghiệp
Team NIII
Trần Hân Dư 陈欣妤 Chen XinYu 05/06/1999 SNH48 6th Đài Bắc 25/04/2020 Tốt nghiệp
Đới Hân Dật 戴欣佚 Dai XinYi 17/12/2001 1st Trùng Khánh 01/06/2017 Tốt nghiệp
Đăng Mạn Tuệ 邓熳慧 Deng ManHui 22/09/2000 6th Hồ Nam 13/06/2020 Tốt nghiệp
Mạc Hân 莫昕 Mo Xin 07/10/1998 7th Quảng Tây 12/12/2020 Tốt nghiệp
Lý Y Hồng 李伊虹 Li YiHong 13/10/2000 1st Tứ Xuyên 18/03/2018 Tốt nghiệp
Lưu Quả 刘果 Liu Guo 15/12/2003 7th Tứ Xuyên 01/03/2022 Tốt nghiệp
Lữ Mạn Phi 吕曼菲 Lv ManFei 25/03/2007 8th Quảng Đông 21/01/2022 Tốt nghiệp
Tôn Hinh 孙馨 Sun Xin 27/02/2000 SNH 6th Giang Tô 06/12/2019 Tốt nghiệp
Đường Thi Di 唐诗怡 Tang ShiYi 16/07/1997 2nd Cát Lâm 19/01/2919 Tốt nghiệp
Tiêu Văn Linh 肖文铃 Xiao WenLing 24/01/2001 SNH 6th Tứ Xuyên 15/09/2019 Tốt nghiệp
Tạ Ngãi Lâm 谢艾琳 Xie AiLin 28/12/1996 2nd Quảng Đông 02/03/2022 Tốt nghiệp
Từ Giai Âm 徐佳音 Xu JiaYin 18/08/2000 4th Phúc Kiến 10/07/2020 Tốt nghiệp
Trịnh Duyệt 郑悦 Zheng Yue 11/08/1997 2nd An Huy 19/01/2019 Tốt nghiệp
Tả Gia Hân 左嘉欣 Zuo JiaXin 01/09/1996 SNH 6th Thượng Hải 15/09/2019 Tốt nghiệp
Team Z
Tất Thụy San 毕瑞珊 Bi RuiShan 13/01/2003 3rd Liêu Ninh 26/05/2019 Tốt nghiệp
Trần Tử Huỳnh 陈梓荧 Chen ZiYing 07/01/1999 1st Quảng Đông 05/08/2018 Tốt nghiệp
Đại Linh 代玲 Dai Ling 27/07/1999 1st Tứ Xuyên 26/04/2019 Tốt nghiệp
Đỗ Thu Lâm 杜秋霖 Du QiuLin 24/08/1998 1st Tứ Xuyên 29/03/2019 Tốt nghiệp
Quách Y Ninh 郭铱宁 Guo YiNing 08/09/2000 5th Thiểm Tây 13/03/2020 Tốt nghiệp
Hà Mộng Dao 何梦瑶 He MengYao 12/05/1998 3rd Hồ Bắc 25/05/2019 Tốt nghiệp
Lại Tuấn Diệc 赖俊亦 Lai JunYi 28/07/2002 2nd Tứ Xuyên 01/03/2022 Tốt nghiệp
Lại Tử Tích 赖梓惜 Lai ZiXi 06/09/2002 SHY 1st Giang Tây 06/12/2019 Tốt nghiệp
Lưu Gia Di 刘嘉怡 Liu JiaYi 19/07/2002 1st Hồ Nam 11/10/2017 Tốt nghiệp
Vương Quýnh Nghĩa 王炯义 Wang JiongYi 05/06/2000 1st Tân Cương 11/01/2022 Tốt nghiệp
Vương Doanh 王盈 Wang Ying 15/06/1997 1st Thiểm Tây 01/09/2017 Tốt nghiệp
Diệp Hiểu Mộng 叶晓梦 Ye XiaoMeng 29/11/2002 3rd Quảng Đông 19/01/2019 Tốt nghiệp
Vu San San 于珊珊 Yu ShanShan 03/10/2000 1st Hà Bắc 10/08/2018 Tốt nghiệp
Dư Chỉ Viện 余芷媛 Yu ZhiYuan 08/12/2002 3rd Hồ Nam 25/05/2019 Tốt nghiệp
Trương Thu Di 张秋怡 Zhang QiuYi 12/10/1999 2nd Thâm Quyến 13/06/2020 Tốt nghiệp
Trương Tâm Vũ 张心雨 Zhang XinYu 24/03/1996 1st Thiểm Tây 01/09/2017 Tốt nghiệp
GNZ48
Trình Tử Ngọc 程子钰 Cheng ZiYu 29/04/1999 3rd Quảng Đông 26/04/2019 Tốt nghiệp
Khương Hân Dao 姜欣瑶 Jiang XinYao 27/12 9th Giang Tây 19/04/2022 Tốt nghiệp
Hầu Y Nhiễm 侯祎冉 Hou YiRan 31/05/2005 12th Quảng Đông 22/06/2022 Tốt nghiệp
Lý Thần Hi 李晨曦 Li ChenXi 01/09/2000 4th Phúc Kiến 16/12/2018 Tốt nghiệp
Lương Khả 梁可 Liang Ke 23/03/1999 2nd Cam Túc 24/01/2019 Tốt nghiệp
Lữ Tư Kỳ 吕思琪 Lv SiQi 28/11/1999 9th Hắc Long Giang 18/05/2021 Từ chức khỏi GNZ48
Môn Tú Thiên 门秀天 Men XiuTian 06/01/2004 5th Sơn Đông 06/03/2019 Tốt nghiệp
Thư Tương 舒湘 Shu Xiang 23/07/2002 4th Tứ Xuyên 24/01/2019 Tốt nghiệp
Vương Mộng Viện 王梦媛 Wang MengYuan 27/08/2004 4th Quảng Đông 03/12/2018 Tốt nghiệp
Uông Mộ Viễn 汪慕远 Wang MuYuan 26/12/1997 3rd Chiết Giang 19/01/2019 Tốt nghiệp
Vương Diễm 王琰 Wang Yan 01/08/1999 9th Hà Nam 08/11/2021 Tốt nghiệp
Hạng Vũ Tịnh 项宇婧 Xiang YuJing 09/07/2002 10th Giang Tây 09/11/2021 Tốt nghiệp
Tiếu Văn Tĩnh 肖文静 Xiao WenJing 21/10/2002 4th Tứ Xuyên 17/12/2018 Tốt nghiệp
Tạ Tuệ Tiên 谢慧先 Xie HuiXian 11/05/2002 8th Tứ Xuyên 10/12/2020 Tốt nghiệp
Chương Trạch Đình 章泽婷 Zhang ZeTing 29/10/2002 5th Quảng Đông 24/012019 Tốt nghiệp
Trương Tử Dĩnh 张紫颖 Zhang ZiYing 16/03/2003 4th Quảng Đông 24/01/2019 Tốt nghiệp
Triệu Hân Vũ 赵欣雨 Zhao Xinyu 10/07/2001 1st Quảng Đông 17/04/2020 Tốt nghiệp
Trịnh Dịch Văn 郑奕雯 Zheng YiWen 11/01/2001 9th Phúc Kiến 26/09/2021 Tốt nghiệp

Lịch sử thay đội trưởng nhóm và đội phó

Đội Trưởng

Đội Kỳ đầu tiên Kỳ hai Kỳ ba
Đội G Tằng Ngải Giai (2016.10.01—2018.04.29) La Hàn Nguyệt (2018.04.29—2021.11.07) Hoàng Sở Nhân (2021.11.07—)
Đội NIII Lưu Lực Phi (2016.10.02—2020.11.15) Ngô Vũ Phi (2020.11.15—)
Đội Z Nông Yến Bình (2017.09.16—2020.11.15) Long Diệc Thuỵ (2020.11.15—)

Đội Phó

Đội Kỳ đầu tiên Kỳ hai Kỳ ba
Đội G Cao Nguyên Tịnh (2016.10.01—2018.04.29) Hoàng Sở Nhân (2019.05.04—2020.11.15) La Khả Gia (2021.11.07—)
Đội NIII Lưu Thiến Thiến (2016.10.02—2020.11.15) Lưu Lực Phi (2021.11.07—)
Đội Z Long Diệc Thuỵ (2017.09.16—2020.11.15) Mã Hân Nguyệt (2021.11.07—)

Album (stage) công diễn

TEAM G
# Tên Thời Gian Công Diễn
1 剧场女神 (Goddess of the Theater) Nữ thần nhà hát 29.04.2016 - 06.10.2016
2 心的旅程 (Heart Journey) Hành trình trái tim 14.10.2016 - 22.06.2017
3 双面偶像 (Double-Sided Idol) Song Diện Thần Tượng 11.08.2017 - 11.09.2019
4 十八个闪耀瞬间 (Eighteen Shining Moments) 18 khoảnh khắc lấp lánh 01.05.2019 - 06.10.2019
5 Victoria.G 05.07.2019 - Now
TEAM NIII
# Tên Thời Gian Công Diễn
1 我的太阳 (My Sun) Mặt Trời Của Tôi 30.04.2016 - 18.03.2017
2 第1人称 (First Person) 24.03.2017 - 01.07.2018
3 Fiona.N 06.07.2018 - Now
4 十八个闪耀瞬间 (Eighteen Shining Moments) 18 Khoảnh Khắc Lấp Lánh 02.05.2019 - 11.01.2020
# Tên Thời Gian Công Diễn
1 专属派对 (Exclusive Party) Bữa Tiệc Độc Quyền 18.11.2016 - 10.09.2017
2 代号·林和西 (Code·LinHeXi) 15.09.2017 - 31.12.2017
3 三角函数 (Trigonometric Functions) Hàm Số Lượng Giác 12.01.2018 - Now
4 十八个闪耀瞬间 (Eighteen Shining Moments) 18 Khoảnh Khắc Lấp Lánh 03.05.2019 - 18.06.2020
CLASS 4
# Tên Thời Gian Công Diễn
1 Waiting 4 25.06.2020 - Now
CLASS 8
# Tên Thời Gian Công Diễn
1 无限∞ Vô Hạn 26.06.2020 - Now

Tham khảo