Etamivan

Etamivan
Dữ liệu lâm sàng
Tên thương mạiAnalepticon
Mã ATC
  • R07AB04 (WHO)
Các định danh
Tên IUPAC
  • N,N-Diethyl-4-hydroxy-3-methoxybenzamide
Số đăng ký CAS
  • 304-84-7
PubChem CID
  • 9363
DrugBank
  • DB08989 KhôngN
ChemSpider
  • 8996 KhôngN
Định danh thành phần duy nhất
  • M44O63YPV9
KEGG
  • D04080 ☑Y
ECHA InfoCard100.005.599
Dữ liệu hóa lý
Công thức hóa họcC12H17NO3
Khối lượng phân tử223.268 g/mol
Mẫu 3D (Jmol)
  • Hình ảnh tương tác
SMILES
  • CCN(CC)C(=O)C1=CC(=C(C=C1)O)OC
Định danh hóa học quốc tế
  • InChI=1S/C12H17NO3/c1-4-13(5-2)12(15)9-6-7-10(14)11(8-9)16-3/h6-8,14H,4-5H2,1-3H3 KhôngN
  • Key:BQJODPIMMWWMFC-UHFFFAOYSA-N KhôngN
  (kiểm chứng)

Etamivan (INN, hoặc ethamivan (USAN); tên thương mại AnalepticonVandid) là một thuốc kích thích hô hấp thuốc [1] liên quan đến nikethamid. Nó chủ yếu được sử dụng trong điều trị quá liều barbiturat [2]bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính,[3] nhưng hiện tại phần lớn đã rơi vào tình trạng không sử dụng được.

Tham khảo

  1. ^ Hirsh K, Wang SC. Respiratory stimulant effects of ethamivan and picrotoxin. Journal of Pharmacology and Experimental Therapeutics. 1975 May;193(2):657-63.
  2. ^ Wheeldon PJ, Perry AW. The use of ethamivan in the treatment of barbiturate poisoning. Canadian Medical Association Journal. 1963 Jul 6;89:20-2.
  3. ^ Sproule BJ, Jans RL, Breitkreutz H, Mahon W. Effects of ethamivan in patients with chronic respiratory disease. Canadian Medical Association Journal. 1964 Dec 5;91:1203-8.
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.
  • x
  • t
  • s